Kanji
Chữ 覧 (LÃM) nghĩa là gì?
覧 đọc Hán-Việt là LÃM, nghĩa là xem, duyệt lãm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lãm |
|---|
| Âm On | ラン |
|---|
| Âm Kun | み.る |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 見 (kiến) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
覧lãmÂm On ランÂm Kun み.る
N1 · ước tính theo khung JLPT17 nét
xem, duyệt lãm
Mẹo nhớ
Bề tôi 臣 cúi con mắt 見 nhìn khắp mọi vật để DUYỆT LÃM.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Từ ghép tiêu biểu
- 御覧ごらんxem, nhìn (kính ngữ); hãy thử
- 閲覧えつらんxem, đọc, tra cứu
- 展覧会てんらんかいtriển lãm
Từ vựng khác có chữ này
- 回覧かいらんchuyền tay đọc, lưu hành tài liệu
- 観覧かんらんtham quan, xem
- 稟議書を回覧するりんぎしょをかいらんするluân chuyển tờ trình xin phê duyệt nội bộ