Kanji
Chữ 礁 (TIỀU) nghĩa là gì?
礁 đọc Hán-Việt là TIỀU, TIÊU, nghĩa là đá ngầm, rạn san hô.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tiều, tiêu |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 石 (thạch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
礁tiều, tiêuÂm On ショウ
N1 · ước tính theo khung JLPT17 nét
đá ngầm, rạn san hô
Mẹo nhớ
Chim 隹 đậu trên lửa 灬 chẳng thấy tảng đá 石 chìm dưới nước, đó là ĐÁ NGẦM.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17