Từ vựng
仰ぐ (あおぐ, aogu) nghĩa là gì?
仰ぐ (あおぐ, aogu) trong tiếng Nhật nghĩa là ngước nhìn, kính trọng; xin chỉ dẫn.
| Cách đọc | あおぐ |
|---|---|
| Romaji | aogu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
仰ぐあおぐ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngaogu
ngước nhìn, kính trọng; xin chỉ dẫn
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ ngước nhìn, ngẩng nhìn lênto look up (at)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ kính trọng, tôn kính, tôn lên làm (thầy, lãnh đạo)to look up to; to respect; to revere
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ cầu xin, thỉnh (ý kiến, chỉ dẫn), nhờ tớito ask for (e.g. guidance); to seek; to turn to (someone) for
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ trông cậy vào, dựa vàoto depend on; to rely on
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ ngửa cổ uống một hơi, nốc cạnto gulp down; to quaff; to drink
Câu ví dụ
上司の指示を仰いだ。
Tôi đã xin chỉ thị từ cấp trên.
空を仰いで星を見た。
Tôi ngước nhìn bầu trời và ngắm sao.