Từ vựng
犯す (おかす, okasu) nghĩa là gì?
犯す (おかす, okasu) trong tiếng Nhật nghĩa là phạm tội, vi phạm; gây lỗi.
| Cách đọc | おかす |
|---|---|
| Romaji | okasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
犯すおかす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngokasu
phạm tội, vi phạm; gây lỗi
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ phạm (tội), gây ra (sai lầm), thực hiện hành vi xấuto commit (e.g. crime); to perpetrate; to make (e.g. mistake)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ vi phạm, làm trái, xâm phạm (quy định, luật lệ)to break (e.g. rule); to violate; to transgress
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ cưỡng hiếp, làm nhục, xâm hại tình dụcto rape; to violate; to ravish
Câu ví dụ
同じ過ちを二度と犯さない。
Tôi sẽ không phạm lại cùng một sai lầm lần nữa.
彼は重大な罪を犯してしまった。
Anh ấy đã phạm phải tội nghiêm trọng.