Từ vựng
~合わせ (~あわせ) nghĩa là gì?
~合わせ (~あわせ, ~awase) trong tiếng Nhật nghĩa là ghép lại, kết hợp, cùng nhau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~あわせ |
|---|
| Romaji | ~awase |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT~awase
ghép lại, kết hợp, cùng nhau
Câu ví dụ
明日の打ち合わせは十時からです。
Cuộc họp bàn bạc ngày mai bắt đầu từ mười giờ.
色の組み合わせを工夫してデザインした。
Tôi đã thiết kế bằng cách khéo léo phối hợp màu sắc.