Từ vựng
押し込む (おしこむ, oshikomu) nghĩa là gì?
押し込む (おしこむ, oshikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhét, đẩy vào; chen chúc, đột nhập.
| Cách đọc | おしこむ |
|---|---|
| Romaji | oshikomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
押し込むおしこむ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoshikomu
nhét, đẩy vào; chen chúc, đột nhập
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ · tha động từ nhét vào, nhồi vào, chen vàoto push into; to cram into; to stuff into
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đột nhập, xông vào cướpto break in; to burgle; to burglarize
Câu ví dụ
強盗が民家に押し込んだ。
Tên cướp đã đột nhập vào nhà dân.
かばんに荷物を無理やり押し込んだ。
Đã nhét đồ đạc vào cặp một cách miễn cưỡng.