Từ vựng
間柄 (あいだがら, aidagara) nghĩa là gì?
間柄 (あいだがら, aidagara) trong tiếng Nhật nghĩa là mối quan hệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あいだがら |
|---|
| Romaji | aidagara |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngaidagara
mối quan hệ
- 1danh từ relationship; relation; terms (good, friendly, etc.)
Câu ví dụ
二人は幼なじみの間柄だ。
Hai người có mối quan hệ bạn thuở nhỏ.
上司と部下という間柄を超えて信頼している。
Họ tin tưởng nhau vượt qua mối quan hệ cấp trên - cấp dưới.