Kanji
Chữ 離 (LI) nghĩa là gì?
離 đọc Hán-Việt là LI, nghĩa là rời, tách ra, chia lìa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | li |
|---|
| Âm On | リ |
|---|
| Âm Kun | はな.れる、はな.す |
|---|
| Số nét | 19 |
|---|
| Bộ thủ chính | 隹 (chuy) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
離liÂm On リÂm Kun はな.れる、はな.す
N1 · ước tính theo khung JLPT19 nét
rời, tách ra, chia lìa
Mẹo nhớ
Con chim 隹 vỗ cánh bay khỏi hang 凵, LÌA XA tổ cũ.
Thứ tự nét · 19 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
Từ ghép tiêu biểu
- 離すはなすtách ra, để xa
- 離婚りこんly hôn
- 離れるはなれるrời xa, cách biệt
Từ vựng khác có chữ này
- 距離きょりkhoảng cách, cự ly
- 分離ぶんりtách rời, phân ly