Kanji
Chữ 闘 (ĐẤU) nghĩa là gì?
闘 đọc Hán-Việt là ĐẤU, nghĩa là chiến đấu, tranh đấu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đấu |
|---|
| Âm On | トウ |
|---|
| Âm Kun | たたか.う、あらそ.う |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 門 (môn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
闘đấuÂm On トウÂm Kun たたか.う、あらそ.う
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
chiến đấu, tranh đấu
Mẹo nhớ
Hai bên chặn cổng 門, tay 寸 giành mâm đậu 豆, lời qua miệng 口 mà CHIẾN ĐẤU.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ ghép tiêu biểu
- 奮闘ふんとうphấn đấu quyết liệt, nỗ lực hết sức
- 戦闘せんとうchiến đấu, giao chiến