Kanji
Chữ 諭 (DỤ) nghĩa là gì?
諭 đọc Hán-Việt là DỤ, nghĩa là khuyên bảo, dạy bảo, thuyết phục.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dụ |
|---|
| Âm On | ユ |
|---|
| Âm Kun | さと.す |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
諭dụÂm On ユÂm Kun さと.す
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
khuyên bảo, dạy bảo, thuyết phục
Mẹo nhớ
Dùng lời 言 dịu như trăng 月 để KHUYÊN BẢO, thuyết phục người lầm lỗi.