Kanji
Chữ 藤 (ĐẰNG) nghĩa là gì?
藤 đọc Hán-Việt là ĐẰNG, nghĩa là cây tử đằng, dây leo.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đằng |
|---|
| Âm On | トウ、ドウ |
|---|
| Âm Kun | ふじ |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
藤đằngÂm On トウ、ドウÂm Kun ふじ
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
cây tử đằng, dây leo
Mẹo nhớ
Giàn cỏ dây 艹 leo theo ánh trăng 月 và dòng nước 水 nở hoa TỬ ĐẰNG.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18