Từ vựng
運輸 (うんゆ, un'yu) nghĩa là gì?
運輸 (うんゆ, un'yu) trong tiếng Nhật nghĩa là giao thông vận tải.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うんゆ |
|---|
| Romaji | un'yu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngun'yu
giao thông vận tải
- 1danh từ transportation
Câu ví dụ
彼は運輸省で働いている。
Anh ấy làm việc ở Bộ Giao thông Vận tải.
運輸業界は人手不足に悩んでいる。
Ngành vận tải đang khổ sở vì thiếu nhân lực.