Từ vựng
掻き回す (かきまわす, kakimawasu) nghĩa là gì?
掻き回す (かきまわす, kakimawasu) trong tiếng Nhật nghĩa là khuấy đảo, lục tung; gây rối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かきまわす |
|---|
| Romaji | kakimawasu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkakimawasu
khuấy đảo, lục tung; gây rối
Câu ví dụ
彼の発言が会議を掻き回した。
Phát biểu của anh ấy đã khuấy đảo cuộc họp.
スプーンでスープを掻き回した。
Tôi đã khuấy súp bằng thìa.