Từ vựng
還元 (かんげん, kangen) nghĩa là gì?
還元 (かんげん, kangen) trong tiếng Nhật nghĩa là hoàn nguyên, trả lại; phản ứng khử.
| Cách đọc | かんげん |
|---|---|
| Romaji | kangen |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
還元かんげん
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkangen
hoàn nguyên, trả lại; phản ứng khử
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự trả về, hoàn lại, đưa về trạng thái ban đầurestoration; return
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (hoá học) sự khử, phản ứng khửreduction; resolution; deoxidization
Câu ví dụ
利益を社会に還元する。
Hoàn trả lợi nhuận lại cho xã hội.
この反応では酸化物が還元される。
Trong phản ứng này, oxit bị khử.