Từ vựng
一律 (いちりつ, ichiritsu) nghĩa là gì?
一律 (いちりつ, ichiritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là đồng loạt, thống nhất, ngang nhau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いちりつ |
|---|
| Romaji | ichiritsu |
|---|
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngichiritsu
đồng loạt, thống nhất, ngang nhau
- 1tính từ の · tính từ -na · trạng từ uniform; even; across-the-board
Câu ví dụ
料金は一律千円に設定されている。
Giá được quy định đồng loạt là một nghìn yên.
社員の給料を一律に上げることにした。
Chúng tôi quyết định tăng lương đồng loạt cho nhân viên.