Kanji
Chữ 嶺 (LĨNH) nghĩa là gì?
嶺 đọc Hán-Việt là LĨNH, nghĩa là đỉnh núi, dãy núi cao.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lĩnh |
|---|
| Âm On | レイ、リョウ |
|---|
| Âm Kun | みね |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 山 (sơn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
嶺lĩnhÂm On レイ、リョウÂm Kun みね
N1 · ước tính theo khung JLPT17 nét
đỉnh núi, dãy núi cao
Mẹo nhớ
Cái đầu 頁 của ngọn núi 山, chỗ cao nhất chỉ huy cả vùng, chính là ĐỈNH NÚI.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17