Từ vựng
写し (うつし, utsushi) nghĩa là gì?
写し (うつし, utsushi) trong tiếng Nhật nghĩa là bản sao, bản chép.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うつし |
|---|
| Romaji | utsushi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngutsushi
bản sao, bản chép
- 1danh từ bản sao, bản chép lại, bản photocopy; duplicate; facsimile
- 2danh từ (internet) bản gửi kèm cc (thư điện tử)cc (on e-mails); carbon copy
Câu ví dụ
これは写しにすぎない。
Đây chỉ là bản sao mà thôi.
書類の写しを提出する。
Nộp bản sao của tài liệu.