Từ vựng
怯える (おびえる, obieru) nghĩa là gì?
怯える (おびえる, obieru) trong tiếng Nhật nghĩa là sợ hãi, khiếp đảm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おびえる |
|---|
| Romaji | obieru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngobieru
sợ hãi, khiếp đảm
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to become frightened; to be frightened (of); to be scared (of)
Câu ví dụ
子供は雷の音に怯えていた。
Đứa trẻ sợ hãi tiếng sấm.
犬は花火の音に怯えて震えた。
Con chó run lên vì khiếp đảm tiếng pháo hoa.