Từ vựng
売り出す (うりだす, uridasu) nghĩa là gì?
売り出す (うりだす, uridasu) trong tiếng Nhật nghĩa là đưa ra bán, tiếp thị; trở nên nổi tiếng.
| Cách đọc | うりだす |
|---|---|
| Romaji | uridasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
売り出すうりだす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguridasu
đưa ra bán, tiếp thị; trở nên nổi tiếng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ tung ra thị trường, bày bán, bắt đầu mở bánto put on the market; to put out for sale; to put on sale
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ trở nên nổi tiếng, bắt đầu ăn kháchto become popular
Câu ví dụ
会社は新商品を売り出した。
Công ty đã đưa sản phẩm mới ra bán.
彼女は若くして売り出した歌手だ。
Cô ấy là ca sĩ đã nổi tiếng từ khi còn trẻ.