Từ vựng
歩む (あゆむ, ayumu) nghĩa là gì?
歩む (あゆむ, ayumu) trong tiếng Nhật nghĩa là đi bộ; bước trên con đường, trải qua.
| Cách đọc | あゆむ |
|---|---|
| Romaji | ayumu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
歩むあゆむ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngayumu
đi bộ; bước trên con đường, trải qua
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đi bộ, cất bước, bước đito walk; to go on foot
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ đi theo (con đường đời), sống một cuộc đời, trải quato tread (a figurative path); to follow; to lead (a life)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ tiến tới, bước dần tới (lời giải, hoặc con đường đổ vỡ)to advance towards (e.g. a solution); to set out (e.g. on the path to destruction, ruin, etc.); to embark (on the road to ...)
Câu ví dụ
彼は困難な人生を歩んできた。
Anh ấy đã trải qua một cuộc đời đầy khó khăn.
二人は同じ道を歩むことを決めた。
Hai người quyết định cùng bước trên một con đường.