Kanji
Chữ 興 (HƯNG) nghĩa là gì?
興 đọc Hán-Việt là HƯNG, nghĩa là hưng thịnh, dấy lên; hứng thú.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hưng |
|---|
| Âm On | コウ、キョウ |
|---|
| Âm Kun | おこ.る、おこ.す |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 臼 (cữu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
興hưngÂm On コウ、キョウÂm Kun おこ.る、おこ.す
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
hưng thịnh, dấy lên; hứng thú
Mẹo nhớ
Nhiều tay cùng nâng chiếc cối 臼 lên đồng một 一 lòng, khí thế DẤY LÊN HƯNG THỊNH.
Từ ghép tiêu biểu
- 興味きょうみhứng thú, sự quan tâm
- 興奮こうふんsự phấn khích, kích động
- 興業こうぎょうkhởi nghiệp công nghiệp; phát triển ngành nghề
Từ vựng khác có chữ này
- 振興しんこうsự chấn hưng, thúc đẩy
- 新興しんこうmới nổi, đang phát triển
- 復興ふっこうphục hưng, tái thiết
- 余興よきょうtiết mục góp vui, trò giải trí phụ
- 興じるきょうじるsay sưa vui thú, vui chơi