Kanji
Chữ 鞠 (CÚC) nghĩa là gì?
鞠 đọc Hán-Việt là CÚC, nghĩa là quả bóng; nuôi nấng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cúc |
|---|
| Âm On | キク、キュウ |
|---|
| Âm Kun | まり |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 革 (cách) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
鞠cúcÂm On キク、キュウÂm Kun まり
N1 · ước tính theo khung JLPT17 nét
quả bóng; nuôi nấng
Mẹo nhớ
Tấm da 革 ôm 勹 chặt lấy nhúm gạo 米 độn bên trong, tạo thành QUẢ BÓNG.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17