Từ vựng
企画 (きかく, kikaku) nghĩa là gì?
企画 (きかく, kikaku) trong tiếng Nhật nghĩa là kế hoạch, dự án, việc lập kế hoạch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きかく |
|---|
| Romaji | kikaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkikaku
kế hoạch, dự án, việc lập kế hoạch
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ planning; plan; project
Câu ví dụ
新商品の企画を担当している。
Tôi phụ trách kế hoạch sản phẩm mới.
このイベントは私たちの企画だ。
Sự kiện này là dự án do chúng tôi lập kế hoạch.