Từ vựng
興じる (きょうじる, kyoujiru) nghĩa là gì?
興じる (きょうじる, kyoujiru) trong tiếng Nhật nghĩa là say sưa vui thú, vui chơi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうじる |
|---|
| Romaji | kyoujiru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkyoujiru
say sưa vui thú, vui chơi
Câu ví dụ
子供たちは遊びに興じている。
Bọn trẻ đang say sưa vui chơi.
老人たちは将棋に興じていた。
Các cụ già đã say sưa chơi cờ tướng.