Từ vựng
~心 (~しん) nghĩa là gì?
~心 (~しん, ~shin) trong tiếng Nhật nghĩa là tâm, lòng, tinh thần ....
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~しん |
|---|
| Romaji | ~shin |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT~shin
tâm, lòng, tinh thần ...
Câu ví dụ
彼は強い向上心を持っている。
Anh ấy có tinh thần cầu tiến mạnh mẽ.
猜疑心が強すぎて人を信じられない。
Lòng đa nghi quá mạnh khiến anh ta không thể tin người khác.