Từ vựng
演出 (えんしゅつ, enshutsu) nghĩa là gì?
演出 (えんしゅつ, enshutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là đạo diễn, dàn dựng; tổ chức tạo hiệu ứng.
| Cách đọc | えんしゅつ |
|---|---|
| Romaji | enshutsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
演出えんしゅつ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngenshutsu
đạo diễn, dàn dựng; tổ chức tạo hiệu ứng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đạo diễn, dàn dựng (kịch, phim)direction (of a play, film, etc.); production
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tổ chức, dàn dựng cho có hiệu quả (sự kiện, không khí)organization (of an event); arrangement; staging (for effect)
Câu ví dụ
この舞台の演出はとても斬新だ。
Cách dàn dựng của vở kịch này rất mới mẻ.
彼は映画の演出を担当している。
Anh ấy phụ trách việc đạo diễn bộ phim.