Từ vựng
火星 (かせい, kasei) nghĩa là gì?
火星 (かせい, kasei) trong tiếng Nhật nghĩa là sao Hỏa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かせい |
|---|
| Romaji | kasei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkasei
sao Hỏa
- 1danh từ Mars (planet)
Câu ví dụ
火星には水が存在した痕跡がある。
Sao Hỏa có dấu vết từng tồn tại nước.
将来、人類は火星に移住するかもしれない。
Tương lai, loài người có thể sẽ di cư đến sao Hỏa.