Từ vựng
安静 (あんせい, ansei) nghĩa là gì?
安静 (あんせい, ansei) trong tiếng Nhật nghĩa là nghỉ ngơi yên tĩnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あんせい |
|---|
| Romaji | ansei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngansei
nghỉ ngơi yên tĩnh
- 1danh từ · tính từ -na rest; quiet; repose
Câu ví dụ
医者に安静を命じられた。
Tôi được bác sĩ yêu cầu nghỉ ngơi yên tĩnh.
しばらく安静にしてください。
Xin hãy nghỉ ngơi yên tĩnh một thời gian.