Từ vựng
海抜 (かいばつ, kaibatsu) nghĩa là gì?
海抜 (かいばつ, kaibatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là độ cao so với mực nước biển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいばつ |
|---|
| Romaji | kaibatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaibatsu
độ cao so với mực nước biển
- 1danh từ height above sea level
Câu ví dụ
この村は海抜千メートルに位置する。
Ngôi làng này nằm ở độ cao một nghìn mét so với mực nước biển.
海抜の低い地域は津波の危険が高い。
Khu vực có độ cao thấp so với mực nước biển có nguy cơ sóng thần cao.