Từ vựng
回収 (かいしゅう, kaishuu) nghĩa là gì?
回収 (かいしゅう, kaishuu) trong tiếng Nhật nghĩa là thu hồi, thu gom, lấy lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいしゅう |
|---|
| Romaji | kaishuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaishuu
thu hồi, thu gom, lấy lại
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ collection; recovery; withdrawal
Câu ví dụ
ゴミは毎朝回収される。
Rác được thu gom mỗi sáng.
不良品を回収して交換する。
Thu hồi hàng lỗi rồi đổi lại.