Từ vựng
起伏 (きふく, kifuku) nghĩa là gì?
起伏 (きふく, kifuku) trong tiếng Nhật nghĩa là nhấp nhô; thăng trầm.
| Cách đọc | きふく |
|---|---|
| Romaji | kifuku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
起伏きふく
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkifuku
nhấp nhô; thăng trầm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự nhấp nhô, lượn sóng của địa hìnhundulation
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ những thăng trầm, lúc lên lúc xuốngups and downs; highs and lows
Câu ví dụ
この道は起伏が激しい。
Con đường này gồ ghề nhấp nhô dữ dội.
人生には起伏がつきものだ。
Cuộc đời vốn dĩ có nhiều thăng trầm.