Từ vựng
~薬 (~やく) nghĩa là gì?
~薬 (~やく, ~yaku) trong tiếng Nhật nghĩa là thuốc ....
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~やく |
|---|
| Romaji | ~yaku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT~yaku
thuốc ...
Câu ví dụ
農薬を使わない野菜を選んでいる。
Tôi chọn mua rau không sử dụng thuốc trừ sâu.
火薬の扱いには細心の注意が必要だ。
Cần hết sức cẩn thận khi xử lý thuốc nổ.