Từ vựng
花壇 (かだん, kadan) nghĩa là gì?
花壇 (かだん, kadan) trong tiếng Nhật nghĩa là bồn hoa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かだん |
|---|
| Romaji | kadan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkadan
bồn hoa
- 1danh từ flower bed
Câu ví dụ
公園の花壇に花を植えた。
Tôi đã trồng hoa vào bồn hoa trong công viên.
花壇の手入れを毎朝している。
Mỗi sáng tôi chăm sóc bồn hoa.