Từ vựng
改訂 (かいてい, kaitei) nghĩa là gì?
改訂 (かいてい, kaitei) trong tiếng Nhật nghĩa là hiệu đính, sửa đổi văn bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいてい |
|---|
| Romaji | kaitei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaitei
hiệu đính, sửa đổi văn bản
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ revision (of text); alteration; change
Câu ví dụ
辞書の改訂版が新しく出版された。
Bản hiệu đính mới của cuốn từ điển vừa được xuất bản.
この教科書は来年改訂される予定だ。
Cuốn sách giáo khoa này dự kiến sẽ được hiệu đính vào năm sau.