Từ vựng
意向 (いこう, ikou) nghĩa là gì?
意向 (いこう, ikou) trong tiếng Nhật nghĩa là ý định, nguyện vọng, quan điểm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いこう |
|---|
| Romaji | ikou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngikou
ý định, nguyện vọng, quan điểm
- 1danh từ intention; inclination; mind
Câu ví dụ
上司の意向を確認してから進めます。
Tôi sẽ tiến hành sau khi xác nhận ý định của cấp trên.
社員の意向を調査するアンケートを行った。
Chúng tôi đã thực hiện khảo sát để tìm hiểu nguyện vọng của nhân viên.