Kanji
Chữ 穏 (ỔN) nghĩa là gì?
穏 đọc Hán-Việt là ỔN, nghĩa là êm ả, yên ổn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ổn |
|---|
| Âm On | オン |
|---|
| Âm Kun | おだ.やか |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 禾 (hòa) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
穏ổnÂm On オンÂm Kun おだ.やか
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
êm ả, yên ổn
Mẹo nhớ
Bàn tay 爪 gặt bó lúa 禾 và tấm lòng 心 no đủ khiến mọi sự ÊM Ả, YÊN ỔN.