Từ vựng
頑丈 (がんじょう, ganjou) nghĩa là gì?
頑丈 (がんじょう, ganjou) trong tiếng Nhật nghĩa là chắc chắn, bền, khỏe.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がんじょう |
|---|
| Romaji | ganjou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngganjou
chắc chắn, bền, khỏe
- 1tính từ -na · danh từ solid; firm; stout
Câu ví dụ
頑丈な体つきの選手が現れた。
Một vận động viên có thân hình khỏe mạnh xuất hiện.
この机はとても頑丈にできている。
Cái bàn này được làm rất chắc chắn.