Từ vựng
跡継ぎ (あとつぎ, atotsugi) nghĩa là gì?
跡継ぎ (あとつぎ, atotsugi) trong tiếng Nhật nghĩa là người thừa kế, người kế nghiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あとつぎ |
|---|
| Romaji | atotsugi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngatotsugi
người thừa kế, người kế nghiệp
- 1danh từ người thừa kế, người hưởng gia sảnheir; inheritor
- 2danh từ người kế nghiệp, người nối nghiệpsuccessor
Câu ví dụ
息子が店の跡継ぎになる。
Con trai sẽ trở thành người kế nghiệp cửa hàng.
跡継ぎがいなくて困っている。
Không có người thừa kế nên đang gặp khó khăn.