Từ vựng
球根 (きゅうこん, kyuukon) nghĩa là gì?
球根 (きゅうこん, kyuukon) trong tiếng Nhật nghĩa là củ cây, thân hành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうこん |
|---|
| Romaji | kyuukon |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkyuukon
củ cây, thân hành
Câu ví dụ
球根は土の中で冬を越す。
Củ cây trú đông trong lòng đất.
秋にチューリップの球根を植えた。
Vào mùa thu tôi đã trồng củ hoa tulip.