Từ vựng
黄金 (おうごん, ougon) nghĩa là gì?
黄金 (おうごん, ougon) trong tiếng Nhật nghĩa là vàng; hoàng kim, thịnh vượng.
| Cách đọc | おうごん |
|---|---|
| Romaji | ougon |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
黄金おうごん
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngougon
vàng; hoàng kim, thịnh vượng
- 1danh từ vàng (kim loại Au)gold (Au)
- 2tính từ の · danh từ vàng son, hoàng kim, rực rỡ, thịnh vượnggolden; prosperous; excellent
- 3danh từ tiền bạc, tiền vàng (nhất là đồng ōban)money (esp. ōban coin); cash
Câu ví dụ
二十代は人生の黄金時代と言われる。
Người ta nói tuổi hai mươi là thời hoàng kim của đời người.
この寺には黄金の仏像が安置されている。
Trong ngôi chùa này có đặt một pho tượng Phật bằng vàng.