Kanji
Chữ 瞬 (THUẤN) nghĩa là gì?
瞬 đọc Hán-Việt là THUẤN, nghĩa là chớp mắt, khoảnh khắc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thuấn |
|---|
| Âm On | シュン |
|---|
| Âm Kun | またた.く、まじろ.ぐ |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 目 (mục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
瞬thuấnÂm On シュンÂm Kun またた.く、まじろ.ぐ
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
chớp mắt, khoảnh khắc
Mẹo nhớ
Đôi mắt 目 chớp nhanh như bàn tay 爪 phẩy một cái, chỉ trong một CHỚP MẮT.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ ghép tiêu biểu
- 一瞬いっしゅんmột khoảnh khắc
- 瞬きまばたきchớp mắt; sự nhấp nháy
- 瞬間しゅんかんkhoảnh khắc, chốc lát