Từ vựng
記名 (きめい, kimei) nghĩa là gì?
記名 (きめい, kimei) trong tiếng Nhật nghĩa là ghi tên, ký tên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きめい |
|---|
| Romaji | kimei |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkimei
ghi tên, ký tên
Câu ví dụ
この用紙には記名が必要です。
Tờ giấy này cần phải ghi tên.
記名投票で議案が決定された。
Dự luật được quyết định bằng bỏ phiếu có ghi tên.