Từ vựng
還暦 (かんれき, kanreki) nghĩa là gì?
還暦 (かんれき, kanreki) trong tiếng Nhật nghĩa là lễ mừng thọ 60 tuổi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんれき |
|---|
| Romaji | kanreki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkanreki
lễ mừng thọ 60 tuổi
- 1danh từ kanreki; one's 60th birthday (or 61st in the traditional age reckoning system) when one has lived through a full sexagenary cycle
Câu ví dụ
還暦を迎えても元気に働いている。
Dù đã bước sang tuổi 60, ông vẫn làm việc khỏe mạnh.
父の還暦を祝うパーティーを開いた。
Tôi đã tổ chức tiệc mừng thọ 60 tuổi cho bố.