Từ vựng
老いる (おいる, oiru) nghĩa là gì?
老いる (おいる, oiru) trong tiếng Nhật nghĩa là già đi, lão hóa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おいる |
|---|
| Romaji | oiru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoiru
già đi, lão hóa
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to age; to grow old
Câu ví dụ
老いた両親の世話をしている。
Tôi đang chăm sóc cha mẹ đã già.
人はみな老いていく運命にある。
Con người ai rồi cũng có số phận già đi.