Từ vựng
化繊 (かせん, kasen) nghĩa là gì?
化繊 (かせん, kasen) trong tiếng Nhật nghĩa là sợi tổng hợp, sợi hóa học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かせん |
|---|
| Romaji | kasen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkasen
sợi tổng hợp, sợi hóa học
- 1danh từ synthetic fiber; synthetic fibre; chemical fiber
Câu ví dụ
化繊は綿に比べて乾きやすい。
Sợi tổng hợp dễ khô hơn so với vải cotton.
このシャツは化繊でできている。
Chiếc áo sơ mi này được làm từ sợi tổng hợp.