Kanji
Chữ 藍 (LAM) nghĩa là gì?
藍 đọc Hán-Việt là LAM, nghĩa là màu chàm, cây chàm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lam |
|---|
| Âm On | ラン |
|---|
| Âm Kun | あい |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
藍lamÂm On ランÂm Kun あい
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
màu chàm, cây chàm
Mẹo nhớ
Bề tôi 臣 giã cỏ 艹 trong chậu 皿 để lấy MÀU CHÀM xanh (lam).
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18