Từ vựng
キャリア (kyaria) nghĩa là gì?
キャリア trong tiếng Nhật nghĩa là sự nghiệp, kinh nghiệm nghề nghiệp.
| Cách đọc | キャリア |
|---|---|
| Romaji | kyaria |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
キャリアキャリア
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyaria
sự nghiệp, kinh nghiệm nghề nghiệp
- 1danh từ (vật lý học, hoá học) hạt tải, chất mangcarrier
- 2danh từ (bệnh học) người mang mầm bệnhcarrier (of a disease-causing agent)
- 3danh từ (viễn thông) sóng mangcarrier (wave)
- 4danh từ (viễn thông) nhà mạng, nhà cung cấp dịch vụ di độngcarrier; mobile network operator
- 5danh từ giá chở đồ (xe đạp), giá nóc (ô tô)pannier rack (on a bicycle); roof rack (on a car); (bicycle) carrier
Câu ví dụ
キャリアを変えることにした。
Tôi đã quyết định thay đổi sự nghiệp.
彼女はキャリアを積んできた。
Cô ấy đã tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp.