Từ vựng
期日 (きじつ, kijitsu) nghĩa là gì?
期日 (きじつ, kijitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày ấn định, hạn chót.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きじつ |
|---|
| Romaji | kijitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkijitsu
ngày ấn định, hạn chót
- 1danh từ ngày đã định, ngày hẹnfixed date; appointed date; set date
- 2danh từ hạn chót, ngày đến hạndeadline; due date
Câu ví dụ
提出の期日を守ってください。
Xin hãy tuân thủ hạn chót nộp bài.
支払いの期日が過ぎてしまった。
Hạn thanh toán đã trôi qua mất rồi.