Từ vựng
折り返す (おりかえす, orikaesu) nghĩa là gì?
折り返す (おりかえす, orikaesu) trong tiếng Nhật nghĩa là gấp ngược; quay lại, hồi đáp.
| Cách đọc | おりかえす |
|---|---|
| Romaji | orikaesu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
折り返すおりかえす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngorikaesu
gấp ngược; quay lại, hồi đáp
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ gấp lên, lật gấp lại (gấu quần, tay áo, trang sách)to turn up (hem, sleeves, etc.); to fold back (e.g. page)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ quay đầu trở lại, vòng lại, gọi lạito turn back; to double back; to return
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ (máy tính) dội tín hiệu trở về nơi gửi (loopback)to loopback (a signal, message, etc.)
Câu ví dụ
バスは終点で折り返す。
Xe buýt quay đầu ở điểm cuối.
後でこちらから折り返します。
Lát nữa tôi sẽ gọi lại từ phía mình.