Kanji
Chữ 薦 (TIẾN) nghĩa là gì?
薦 đọc Hán-Việt là TIẾN, nghĩa là tiến cử, giới thiệu; chiếu cói.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tiến |
|---|
| Âm On | セン |
|---|
| Âm Kun | すす.める |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
薦tiếnÂm On センÂm Kun すす.める
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
tiến cử, giới thiệu; chiếu cói
Mẹo nhớ
Dưới mái 广 phủ cỏ 艹, người ta trải chiếu và TIẾN CỬ nhau.